• 08:00 – 11h30 AM, 13h00 – 17:00 PM
  • Tầng 1, BCons 2 Tower, 42/1 Ung Văn Khiêm, P. 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM

07777 23283 (24/24)
(028) 3510 1088 (24/7)

tuvan@bistax.vn
cskh@bistax.vn

Chi Phí Làm Giấy Phép Lao Động Cho Người Nước Ngoài

Có khá nhiều thay đổi quy định pháp luật về thủ tục cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Trong đó, vấn đề quan tâm lớn nhất của doanh nghiệp/tổ chức khi sử dụng lao động nước ngoài là chi phí làm Giấy phép lao động cho người nước ngoài. Để hiểu rõ hơn, qua bài viết này, Luật Bistax sẽ cập nhật các quy định mới nhất về người phải chịu chi phí làm Giấy phép lao động và Lệ phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài như sau:

Căn cứ pháp lý:

  • Bộ luật Lao động năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2021.
  • Nghị định 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020, có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2021.
  • Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài Chính, có hiệu lực kể từ ngày 13/01/2021.
  • Quyết định 526/QĐ-LĐTBXH ngày 05/06/2021 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội, có hiệu lực thi hành ngay.

Lệ phí làm Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam (Căn cứ quy định tại điểm d khoản 2 Điều 5 Thông tư 85/2019/TT-BTC).

Bên cạnh đó, tại Điều 11 Nghị định 152/2020/NĐ-CP và Quyết định 526/QĐ-LĐTBXH, người có trách nhiệm thực hiện thủ tục cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài là Người sử dụng lao động. 

Như vậy, có thể thấy pháp luật Việt Nam quy định người sử dụng lao động là người phải chịu chi phí làm Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức.

2. Chi phí làm Giấy phép lao động cho người nước ngoài mới nhất

Theo hướng dẫn mới nhất tại Quyết định số 526/QĐ-LĐTBXH ngày 06/05/2021 (có hiệu lực thi hành ngay), nếu người nước ngoài thuộc trường hợp do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cấp giấy phép lao động thì sẽ không mất lệ phí. Còn nếu trường hợp do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp giấy phép lao động, người sử dụng lao động nước ngoài sẽ phải mất lệ phí.

Điều 3 Thông tư số 85/2019/TT-BTC đã nêu rõ, lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam sẽ do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định.

Chi phí làm giấy phép lao động

Chi phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài

Do đó, tùy từng địa phương mà mức lệ phí cấp giấy phép lao động sẽ là khác nhau. 

STT

Tỉnh, thành phố

Mức lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

1

An Giang

600.000

Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND

2

Bà Rịa – Vũng Tàu

600.000

Nghị quyết 63/2016/NQ-HĐND

3

Bắc Giang

600.000

Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND

4

Bắc Kạn

600.000

Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND

5

Bạc Liêu

400.000

Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND

6

Bắc Ninh

600.000

Nghị quyết 80/2017/NQ-HĐND

7

Bến Tre

600.000

Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

8

Bình Định

400.000

Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND

9

Bình Dương

600.000

Nghị quyết 72/2016/NQ-HĐND

10

Bình Phước

600.000

Nghị quyết 01/2018/NQ-HĐND

11

Bình Thuận

600.000

Nghị quyết 46/2018/NQ-HĐND

12

Cà Mau

600.000

Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND

13

Cần Thơ

600.000

Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND

14

Cao Bằng

600.000

Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND

15

Đà Nẵng

600.000

Nghị quyết 58/2016/NQ-HĐND

16

Đắk Lắk

1.000.000

Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND

17

Đắk Nông

500.000

Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND

18

Điện Biên

500.000

Nghị quyết 21/2020/NQ-HĐND

19

Đồng Nai

600.000

Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND

20

Đồng Tháp

600.000

Nghị quyết 52/2021/NQ-HĐND

21

Gia Lai

400.000

Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND

22

Hà Giang

600.000

Nghị quyết 77/2017/NQ-HĐND

23

Hà Nam

600.000

Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND

24

Hà Nội

400.000

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND

25

Hà Tĩnh

480.000

Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND

26

Hải Dương

600.000

Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND

27

Hải Phòng

600.000

Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND

28

Hậu Giang

600.000

Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND

29

Hòa Bình

600.000

Nghị quyết 227/2020/NQ-HĐND

30

TP Hồ Chí Minh

600.000

Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND

31

Hưng Yên

600.000

Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND

32

Khánh Hòa

600.000

Nghị quyết 06/2021/NQ-HĐND

33

Kiên Giang

600.000

Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND

34

Kon Tum

600.000

Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND

35

Lai Châu

400.000

Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND

36

Lâm Đồng

1.000.000

Nghị quyết 183/2020/NQ-HĐND

37

Lạng Sơn

600.000

Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND

38

Lào Cai

500.000

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND

39

Long An

600.000

Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND

40

Nam Định

600.000

Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND

41

Nghệ An

600.000

Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND

42

Ninh Bình

600.000

Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND

43

Ninh Thuận

400.000

Nghị quyết 13/2020/NQ-HĐND

44

Phú Thọ

600.000

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND

45

Phú Yên

600.000

Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND

46

Quảng Bình

600.000

Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND

47

Quảng Nam

600.000

Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND

48

Quảng Ngãi

600.000

Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND

49

Quảng Ninh

480.000

Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND

50

Quảng Trị

500.000

Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND

51

Sóc Trăng

600.000

Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND

52

Sơn La

600.000

Nghị quyết 135/2020/NQ-HĐND

53

Tây Ninh

600.000

Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND

54

Thái Bình

460.000

Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND

55

Thái Nguyên

600.000

Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND

56

Thanh Hóa

500.000

Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND

57

Thừa Thiên Huế

600.000

Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND

58

Tiền Giang

600.000

Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND

59

Trà Vinh

600.000

Nghị quyết 34/2017/NQ-HĐND

60

Tuyên Quang

600.000

Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND

61

Vĩnh Long

400.000

Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND

62

Vĩnh Phúc

600.000

Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND

63

Yên Bái

600.000

Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND

Trên đây là bảng Lệ phí cấp Giấy phép lao động theo từng tỉnh thành, chưa bao gồm các chi phí khác phục vụ cho quá trình hoàn thiện hồ sơ. Để hoàn thành và nhận được kết quả là Giấy phép lao động, còn phải hoàn thành các thành phần hồ sơ khác như: Lý lịch tư pháp, Giấy khám sức khỏe, Hợp pháp hóa lãnh sự các giấy tờ do nước ngoài cấp,…. Vì vậy, Chi phí làm Giấy phép lao động cho người nước ngoài sẽ cao hơn rất nhiều so với bảng lệ phí nêu trên.

Doanh nghiệp có thể tham khảo thêm:

3. Dịch vụ làm Giấy phép lao động uy tín

Qua bài viết này, Luật Bistax đã cung cấp những quy định pháp luật mới nhất liên quan đến Chi phí làm Giấy phép lao động cho người nước ngoài. Thực tế, trong quá trình chuẩn bị và nộp hồ sơ sẽ phát sinh thêm các loại chi phí khác phục vụ cho việc cấp Giấy phép lao động.  Để hiểu rõ hơn về chi phí, thủ tục cấp Giấy phép lao động hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn cụ thể, chính xác.

Luật Bistax đã có hơn 06 năm kinh nghiệm chuyên tư vấn và thực hiện thủ tục xin cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài trên toàn quốc, đặc biệt địa bàn TP HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và nhiều tỉnh thành khác. 

Sử dụng Dịch vụ Giấy phép lao động cho người nước ngoài của Luật Bistax khách hàng sẽ được:

  • Tư vấn cụ thể từng trường hợp
  • Hỗ trợ xin dấu hợp pháp hoá lãnh sự
  • Dịch công chứng các văn bản nước ngoài
  • Thực hiện các thủ tục với cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép lao động
  • Không phát sinh thêm chi phí trong quá trình thực hiện.
  • Nhanh chóng, tiện lợi, tốn ít thời gian.

Hãy tham khảo ngay dịch vụ làm Giấy phép lao động tại TPHCM của Luật Bistax. Chúng tôi sẽ giúp bạn rút ngắn thời gian, giải quyết được các hồ sơ khó. Hãy liên hệ vào hotline: 07777 23283 (Hỗ trợ Zalo, Viber, Whatsapp 24/24) hoặc để lại bình luận vào bên dưới. Chúng tôi sẽ liên hệ bạn ngay!

Chia sẻ
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  

Bài viết cùng nội dung:

Bạn cần tư vấn? Hãy viết nội dung vào bên dưới. Chúng tôi sẽ phản hồi ngay!

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nội dung liên quan

Nội dung xem nhiều nhất

Có thể bạn quan tâm

Scroll to Top