Thời gian làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6:
Sáng 08:00 – 11h30 AM, Chiều: 13h00 – 17:00 PM
Bistax

Tổng hợp chi Phí Làm Giấy Phép Lao Động Cho Người Nước Ngoài Năm 2024

Có khá nhiều thay đổi của quy định pháp luật về thủ tục cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Trong đó, vấn đề quan tâm lớn nhất của doanh nghiệp khi sử dụng lao động nước ngoài là chi phí làm Giấy phép lao động cho người nước ngoài. Để hiểu rõ hơn, qua bài viết này, Luật Bistax sẽ cập nhật các quy định mới nhất về người phải chịu chi phí làm Giấy phép lao động và Lệ phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài.

Chi phí làm giấy phép lao động
Chi phí làm giấy phép lao động

Tổng hợp các chi phí làm giấy phép lao động

Để nắm rõ được chi phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài là bao nhiêu? Thì doanh nghiệp cần nắm rõ được thành phần hồ sơ để làm thủ tục xin giấy phép lao động. Trong thành phần hồ sơ này, loại giấy tờ nào sẽ cần tốn phí bao nhiêu. Mời bạn xem qua bảng kê chi phí các giấy tờ chi tiết dưới đây:

1. Hợp pháp hoá và công chứng giấy tờ nước ngoài

Tuỳ theo loại giấy tờ của từng quốc gia, mà các giấy tờ như lý lịch tư pháp, giấy khám sức khoẻ, giấy tờ chứng minh kinh nghiệm, văn bằng, chứng chỉ… cần được hợp pháp hoá, dịch thuật và công chứng. Tuỳ theo số lượng tờ mà phí dịch thuật dao động từ 200.000 – 500.000đ cho một trang.

2. Lý lịch tư pháp trong vòng 12 tháng

  • Nếu người nước ngoài đã có phiếu lý lịch tư pháp ở nước sở tại, thì phiếu này cần được hợp pháp hóa lãnh sự và dịch thuật công chứng để được sử dụng tại Việt Nam.
  • Nếu người nước ngoài đã ở Việt Nam thì có thể xin lý lịch tư pháp tại Việt Nam. Lệ phí làm lý lịch tư pháp: 200.000đ

3. Giấy chứng nhận sức khoẻ trong vòng 6 tháng

Giấy khám sức khoẻ cũng giống như lý lịch tư pháp, người nước ngoài có thể xin nước ngoài hay ở Việt Nam. Nếu xin ở Việt Nam thì chi phí khám sức khoẻ cho người nước ngoài để làm giấy phép lao động dao động từ 1.500.000đ đến 2.500.000đ tuỳ bệnh viện.

4. Lệ phí nhà nước khi xin giấy phép lao động

Theo Điều 11 Nghị định 152/2020/NĐ-CP và Quyết định 526/QĐ-LĐTBXH, trách nhiệm thực hiện thủ tục và chi trả lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài là người sử dụng lao động. Do đó, người sử dụng lao động sẽ phải nộp chi phí cấp giấy phép lao động cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Tổng cộng, lệ phí này là khoản thu chi trả khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Người sử dụng lao động sẽ chịu trách nhiệm nộp lệ phí này cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.

Chi phí này sẽ tuỳ thuộc vào mỗi địa phương, Luật Bistax có chi tiết chi phí này ở cuối bài viết. Bạn có thể xem nhanh ở link này nhé >> Lệ phí làm giấy phép lao động.

5. Các chi phí nhỏ khác

  • Sao y nguyên bản hộ chiếu
  • 2 ảnh thẻ 4×6
  • Sao y giấy phép kinh doanh

Xem thêm: Cập nhật Quy trình cấp mới giấy phép lao động năm 2024

Chi phí dịch vụ làm giấy phép lao động tại Luật Bistax

Để hoàn thiện được toàn bộ hồ sơ xin giấy phép lao động, đòi hỏi người thực hiện phải nắm rõ quy định của từng loại giấy tờ như thế nào. Phải đúng theo quy chuẩn của cơ quan cấp phép, nếu không hồ sơ sẽ bị trả về. Luật Bistax với hơn 8 năm kinh nghiệm, chúng tôi luôn kịp thời cập nhật những thay đổi của thủ tục một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Chỉ cần khách hàng cung cấp đầy đủ các giấy tờ cơ bản, chúng tôi sẽ thay mặt khách hàng hoàn thiện các thủ tục khó nhất gồm:

  • Soạn hồ sơ đăng tin tuyển dụng
  • Xin văn bản chấp thuận đăng ký nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài
  • Soạn đơn xin giấy phép lao động
  • Theo dõi tiến độ hồ sơ và lấy kết quả

Với chi phí làm giấy phép lao động tại Luật Bistax chỉ từ 7.500.000đ (đã bao gồm lệ phí nhà nước, chưa bao gồm phí dịch thuật, công chứng, hợp pháp hoá lãnh sự)

Lệ phí làm Giấy phép lao động cho người nước ngoài mới nhất năm 2024

Giấy phép lao động
Giấy phép lao động

Lệc phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài sẽ phụ thuộc vào cơ quan cấp giấy phép là Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Vì vậy, chi phí cụ thể sẽ phụ thuộc vào quy định của từng địa phương, và người nước ngoài cần theo dõi quy định cụ thể của cơ quan cấp giấy phép địa phương để biết thông tin chi tiết về lệ phí cấp giấy phép lao động.

Do đó, tùy từng địa phương mà mức lệ phí cấp giấy phép lao động sẽ là khác nhau. 

STTTỉnh, thành phốMức lệ phí (đồng)Căn cứ pháp lý
1An Giang600.000Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
2Bà Rịa – Vũng Tàu600.000Nghị quyết 63/2016/NQ-HĐND
3Bắc Giang600.000Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
4Bắc Kạn600.000Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND
5Bạc Liêu400.000Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND
6Bắc Ninh600.000Nghị quyết 80/2017/NQ-HĐND
7Bến Tre600.000Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND
8Bình Định400.000Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND
9Bình Dương600.000Nghị quyết 72/2016/NQ-HĐND
10Bình Phước600.000Nghị quyết 01/2018/NQ-HĐND
11Bình Thuận600.000Nghị quyết 46/2018/NQ-HĐND
12Cà Mau600.000Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND
13Cần Thơ600.000Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND
14Cao Bằng600.000Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND
15Đà Nẵng600.000Nghị quyết 58/2016/NQ-HĐND
16Đắk Lắk1.000.000Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND
17Đắk Nông500.000Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND
18Điện Biên500.000Nghị quyết 21/2020/NQ-HĐND
19Đồng Nai600.000Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND
20Đồng Tháp600.000Nghị quyết 52/2021/NQ-HĐND
21Gia Lai400.000Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND
22Hà Giang600.000Nghị quyết 77/2017/NQ-HĐND
23Hà Nam600.000Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND
24Hà Nội400.000Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
25Hà Tĩnh480.000Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND
26Hải Dương600.000Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND
27Hải Phòng600.000Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND
28Hậu Giang600.000Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND
29Hòa Bình600.000Nghị quyết 227/2020/NQ-HĐND
30TP Hồ Chí Minh600.000Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
31Hưng Yên600.000Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND
32Khánh Hòa600.000Nghị quyết 06/2021/NQ-HĐND
33Kiên Giang600.000Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND
34Kon Tum600.000Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND
35Lai Châu400.000Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND
36Lâm Đồng1.000.000Nghị quyết 183/2020/NQ-HĐND
37Lạng Sơn600.000Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND
38Lào Cai500.000Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
39Long An600.000Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND
40Nam Định600.000Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND
41Nghệ An600.000Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
42Ninh Bình600.000Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND
43Ninh Thuận400.000Nghị quyết 13/2020/NQ-HĐND
44Phú Thọ600.000Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
45Phú Yên600.000Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND
46Quảng Bình600.000Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND
47Quảng Nam600.000Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
48Quảng Ngãi600.000Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
49Quảng Ninh480.000Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND
50Quảng Trị500.000Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND
51Sóc Trăng600.000Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND
52Sơn La600.000Nghị quyết 135/2020/NQ-HĐND
53Tây Ninh600.000Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND
54Thái Bình460.000Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND
55Thái Nguyên600.000Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
56Thanh Hóa500.000Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
57Thừa Thiên Huế600.000Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND
58Tiền Giang600.000Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND
59Trà Vinh600.000Nghị quyết 34/2017/NQ-HĐND
60Tuyên Quang600.000Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND
61Vĩnh Long400.000Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND
62Vĩnh Phúc600.000Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND
63Yên Bái600.000Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND

 

Nếu bạn đang muốn tìm đơn vị hỗ trợ làm dịch vụ giấy phép lao động uy tín, chuyên nghiệp thì hãy liên hệ ngay đến chúng tôi qua số hotline 0777723283 sẽ giúp bạn rút ngắn thời gian, giải quyết được các hồ sơ khó.

Tham khảo thêm:
5/5 - (2 bình chọn)

Các thủ tục liên quan

hotline tư vấn trực tiếp hoặc yêu cầu báo giá


Tổng đài CSKH:

(028) 3510 1088 – 07777 23283


English Speaking Consultant

0938 336 885

 

Giấy phép lao động
Thẻ tạm trú – Visa nhập cảnh

0903 784 789

Dịch vụ Xuất Nhập Khẩu – Hải Quan

0937 078907

Tư vấn Thành lập công ty

0931 784 777

Dịch vụ kế toán – Thuế

0938 336 885

 

Bạn cần tư vấn? Hãy viết nội dung vào bên dưới. Chúng tôi sẽ phản hồi ngay!






    Tư vấn giấy tờ pháp lý doanh nghiệp:

    Tư vấn giấy tờ cho người nước ngoài:

    Tư vấn các dịch vụ khác:


    Để lại một bình luận

    Lên đầu trang